クラスルームの情報

日本語コース

STT TRÌNH
ĐỘ
TÊN LỚP KHÓA HỌC NỘI DUNG HỌC THỜI GIAN HỌC  HỌC PHÍ
(VNĐ)
KẾT QUẢ
1 N5 A1
HAJIME
3 tháng Chữ cái
&
Bài 1 – Bài10
30 Buổi 60 tiếng Thứ
2 – 4- 6
Thứ
3 – 5 -7
1. Ca 8h -10h
2. Ca10h – 12h
3. Ca 13h – 15h
4. Ca 15h – 17h
5. Ca 18h – 20h
  1,440,000 – Có cái nhìn tổng quan về tiếng Nhật, xác định rõ lộ trình học tập.
– Nắm được phương pháp học tập hiệu quả.
– Hiểu về các nét văn hóa đặc trưng trong giao tiếp của người Nhật.
– Tự tin hội thoại với người Nhật trong các tình huống giao tiếp thông thường trong đời sống.
– Đạt trình độ N5, đủ kiến thức và kỹ năng để có thể thi các chứng chỉ tiếng Nhật quốc tế như JLPT, Nattest, TopJ
A2
AGARI
3 tháng Bài 10 – Bài 25
&
Ôn thi N5
30 Buổi 60 tiếng   1,440,000
CẤP TỐC 3 Tháng Chữ cái
&
Bài 1 – Bài 25
60 Buổi 120 tiếng Thứ 2 – 6 Sáng: 9h -11h
&
Chiều: 14h – 16h
  2,880,000
2 N4 B1
HAYAME
3 tháng Bài 26 – Bài 38 30 Buổi 60 tiếng Thứ
2 – 4- 6
Thứ
3 – 5 -7
1. Ca 8h -10h
2. Ca10h – 12h
3. Ca 13h – 15h
4. Ca 15h – 17h
5. Ca 18h – 20h
  1,620,000 – Đạt được chứng chỉ N4
– Giao tiếp một cách trôi chảy, tự tin , kết nối các ý một cách mạch lạc khi nói.
– Có khả năng nghe hiểu và giải quyết được phần lớn các tình huống hội thoại thường gặp trong đời sống.
B2
DEKIRU
3 tháng Bài 39 – Bài 50
&
Ôn thi N4
30 Buổi 60 tiếng   1,620,000
CẤP TỐC 3 tháng Bài 26 – Bài 50 60 Buổi 120 tiếng Thứ 2 – 6 Sáng: 9h -11h
&
Chiều: 14h – 16h
  3,240,000
Read more...